Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Mới Nhất Hôm Nay
Mục lục
- Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm mới nhất
- Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm Phổ Biến
- Thép Hộp Mạ Kẽm Được Dùng Cho Những Hạng Mục Nào?
- Kinh nghiệm dò giá thép hộp ngoài thực tế
- Ứng dụng thép hộp mạ kẽm trong thực tế
- Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm
- Khi Nào Nên Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm Thay Vì Thép Hộp Đen?
- Bảo quản thép hộp mạ kẽm đúng cách
- Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Đúng Nhu Cầu
- Tôn Thép Thành Đạt – Đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm Asia, Nam Hưng, Sendo chính hãng, giá tốt nhất thị trường.
Bảng Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm mới nhất
Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm
| Kích thước x độ dày | Trọng lượng (kg/cây) | Đơn giá |
| Thép vuông 20x20x0,8 | 2,58 | 43.100 |
| Thép vuông 20x20x1,0 | 3,29 | 54.900 |
| Thép vuông 20x20x1,2 | 4,04 | 67.500 |
| Thép vuông 20x20x1,4 | 4,55 | 76.000 |
| Thép vuông 20x20x1,6 | 5,44 | 90.800 |
| Thép vuông 25x25x0,8 | 3,26 | 54.400 |
| Thép vuông 25x25x1,0 | 4,16 | 69.500 |
| Thép vuông 25x25x1,2 | 5,11 | 85.300 |
| Thép vuông 25x25x1,4 | 5,74 | 95.900 |
| Thép vuông 25x25x1,6 | 6,87 | 114.700 |
| Thép vuông 30x30x0,8 | 3,93 | 65.600 |
| Thép vuông 30x30x1,0 | 5,03 | 84.000 |
| Thép vuông 30x30x1,2 | 6,17 | 103.000 |
| Thép vuông 30x30x1,4 | 6,94 | 115.900 |
| Thép vuông 30x30x1,6 | 8,30 | 138.600 |
| Thép vuông 40x40x1,0 | 6,76 | 112.900 |
| Thép vuông 40x40x1,2 | 8,30 | 138.600 |
| Thép vuông 40x40x1,4 | 9,33 | 155.800 |
| Thép vuông 40x40x1,6 | 11,17 | 186.500 |
| Thép vuông 40x40x1,8 | 12,64 | 211.100 |
| Thép vuông 40x40x2,0 | 14,11 | 235.600 |
| Thép vuông 50x50x1,0 | 8,49 | 141.800 |
| Thép vuông 50x50x1,2 | 10,43 | 174.200 |
| Thép vuông 50x50x1,4 | 11,72 | 195.700 |
| Thép vuông 50x50x1,6 | 14,03 | 234.300 |
| Thép vuông 50x50x1,8 | 15,88 | 265.200 |
| Thép vuông 50x50x2,0 | 17,72 | 295.900 |
| Thép vuông 60x60x1,2 | 12,56 | 209.800 |
| Thép vuông 60x60x1,6 | 17,00 | 283.900 |
| Thép vuông 60x60x1,8 | 19,12 | 319.300 |
| Thép vuông 60x60x2,0 | 21,34 | 356.400 |
| Thép vuông 75x75x1,2 | 15,75 | 263.000 |
| Thép vuông 75x75x1,4 | 17,71 | 295.800 |
| Thép vuông 75x75x1,6 | 21,20 | 354.000 |
| Thép vuông 75x75x1,8 | 23,98 | 400.500 |
| Thép vuông 75x75x2,0 | 26,77 | 447.100 |
| Thép vuông 90x90x1,2 | 18,95 | 316.500 |
| Thép vuông 90x90x1,4 | 21,29 | 355.500 |
| Thép vuông 90x90x1,6 | 25,50 | 425.900 |
| Thép vuông 90x90x1,8 | 28,85 | 481.800 |
| Thép vuông 90x90x2,0 | 32,20 | 537.700 |
| Thép vuông 100x100x1,4 | 23,59 | 394.000 |
| Thép vuông 100x100x1,6 | 28,35 | 473.400 |
| Thép vuông 100x100x1,8 | 32,08 | 535.700 |
| Thép vuông 100x100x2,0 | 35,80 | 597.900 |
Bảng giá thép hộp mạ kẽm chữ nhật
| Thép hộp 13x26x0,8 | 2,58 | 43.100 |
| Thép hộp 13x26x1,0 | 3,29 | 54.900 |
| Thép hộp 13x26x1,2 | 3,99 | 66.600 |
| Thép hộp 13x26x1,4 | 4,49 | 75.000 |
| Thép hộp 20x40x0,8 | 3,93 | 65.600 |
| Thép hộp 20x40x1,0 | 5,03 | 84.000 |
| Thép hộp 20x40x1,2 | 6,17 | 103.000 |
| Thép hộp 20x40x1,4 | 6,94 | 115.900 |
| Thép hộp 25x50x0,8 | 4,95 | 82.700 |
| Thép hộp 25x50x1,0 | 6,33 | 105.700 |
| Thép hộp 25x50x1,2 | 7,77 | 129.800 |
| Thép hộp 25x50x1,4 | 8,73 | 145.800 |
| Thép hộp 30x60x1,0 | 7,63 | 127.400 |
| Thép hộp 30x60x1,2 | 9,37 | 156.500 |
| Thép hộp 30x60x1,4 | 10,53 | 175.900 |
| Thép hộp 30x60x1,6 | 12,60 | 210.400 |
| Thép hộp 30x60x1,8 | 14,26 | 238.100 |
| Thép hộp 30x60x2,0 | 15,92 | 265.900 |
| Thép hộp 40x80x1,0 | 1,00 | 16.700 |
| Thép hộp 40x80x1,2 | 1,20 | 20.000 |
| Thép hộp 40x80x1,4 | 1,40 | 23.400 |
| Thép hộp 40x80x1,6 | 1,60 | 26.700 |
| Thép hộp 40x80x1,8 | 1,80 | 30.100 |
| Thép hộp 40x80x2,0 | 2,00 | 33.400 |
| Thép hộp 50x100x1,2 | 15,75 | 263.000 |
| Thép hộp 50x100x1,4 | 17,71 | 295.800 |
| Thép hộp 50x100x1,6 | 21,19 | 353.900 |
| Thép hộp 50x100x1,8 | 23,98 | 400.500 |
| Thép hộp 50x100x2,0 | 26,77 | 447.100 |
| Thép hộp 60x120x1,2 | 18,89 | 315.500 |
| Thép hộp 60x120x1,4 | 21,24 | 354.700 |
| Thép hộp 60x120x1,6 | 25,49 | 425.700 |
| Thép hộp 60x120x1,8 | 28,84 | 481.600 |
| Thép hộp 60x120x2,0 | 32,19 | 537.600 |
Trong quá trình lên đơn, cách làm hiệu quả nhất là cung cấp càng rõ thông tin càng tốt, bao gồm:
- loại hộp vuông hay hộp chữ nhật
- kích thước tiết diện
- độ dày thành thép
- số lượng cần mua
- nơi giao hàng
- thời gian cần nhận vật tư
Khi có đủ các dữ liệu này, báo giá nhận được sẽ sát hơn với đơn hàng thực tế và thuận tiện hơn cho việc triển khai mua hàng.
Lưu ý khi tham khảo bảng giá thép hộp mạ kẽm tại Tôn Thép Thành Đạt:
- Giá thép hộp mạ kẽm có thể thay đổi theo thời điểm, biến động nguyên liệu và chính sách từ nhà máy.
- Mức giá thực tế phụ thuộc vào quy cách, độ dày, thương hiệu và số lượng đặt hàng.
- Đối với đơn hàng số lượng lớn, khách hàng sẽ được hỗ trợ giá nhà máy và chiết khấu tốt hơn.
- Bảng giá chưa bao gồm hoặc đã bao gồm chi phí vận chuyển sẽ được thông báo rõ khi báo giá chi tiết.
- Để nhận báo giá chính xác và cập nhật nhất, khách hàng nên liên hệ trực tiếp Tôn Thép Thành Đạt để được tư vấn theo nhu cầu thực tế.
=> Nếu bạn có nhu cầu tham khảo giá thép hộp thương hiệu cao cấp hơn, xem ngay: giá thép Hòa Phát mới nhất
Những Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm
Kích thước hộp
Kích thước tiết diện là yếu tố đầu tiên tác động đến giá. Hộp càng lớn thì lượng thép sử dụng càng nhiều, trọng lượng càng tăng, từ đó làm thay đổi đơn giá.
Độ dày thành thép
Đây là yếu tố có ảnh hưởng rất rõ đến báo giá. Cùng một quy cách hộp nhưng loại dày hơn sẽ có trọng lượng cao hơn và giá bán cao hơn. Khi hỏi giá, nếu không có thông tin về độ dày thì báo giá chỉ mang tính tương đối.
Chất lượng lớp mạ và tiêu chuẩn sản xuất
Mặc dù người mua thường chú ý trước hết đến quy cách và độ dày, nhưng chất lượng lớp mạ và tiêu chuẩn sản xuất cũng là yếu tố không nên bỏ qua. Đây là phần ảnh hưởng đến tuổi thọ sử dụng và cảm quan bề mặt của vật liệu.
Thương hiệu
Các nhà máy khác nhau có thể đưa ra mức giá khác nhau cho dòng thép hộp mạ kẽm, tùy theo chất lượng ổn định, độ phổ biến trên thị trường và chính sách phân phối. Với những công trình yêu cầu thương hiệu cụ thể, báo giá cũng cần tách riêng theo đúng nhu cầu.
Số lượng và địa điểm giao hàng
Đơn hàng nhỏ lẻ và đơn hàng công trình thường không có cùng điều kiện báo giá. Ngoài ra, khu vực giao nhận, cự ly vận chuyển và điều kiện xuống hàng cũng là phần cần tính đến khi chốt giá thực tế.
Thời điểm thị trường
Giá thép có thể điều chỉnh theo từng đợt. Vì vậy, khi tra cứu giá thép hộp mạ kẽm hôm nay, khách hàng nên hiểu đây là dữ liệu có tính thời điểm. Nếu cần chốt đơn, tốt nhất nên lấy báo giá ngay khi đã có đủ thông tin vật tư.
Thép hộp mạ kẽm là gì?
Thép hộp mạ kẽm là dòng thép hộp có bề mặt được phủ một lớp kẽm nhằm tăng khả năng bảo vệ vật liệu khỏi tác động của môi trường, đặc biệt trong điều kiện ẩm, mưa nắng hoặc nơi dễ phát sinh gỉ sét. Sản phẩm thường được sản xuất ở hai dạng chính là thép hộp vuông mạ kẽm và thép hộp chữ nhật mạ kẽm, với nhiều quy cách phù hợp cho cả dân dụng lẫn công nghiệp.
Trong ngành vật liệu xây dựng, đây là nhóm sản phẩm rất được ưa chuộng vì đáp ứng tốt sự cân bằng giữa độ bền, tính thẩm mỹ và hiệu quả sử dụng lâu dài. Với những công trình cần hạn chế ăn mòn bề mặt hoặc muốn giảm bớt công đoạn xử lý sau lắp đặt, thép hộp mạ kẽm thường là lựa chọn được cân nhắc sớm.
Quy Cách Thép Hộp Mạ Kẽm Phổ Biến
Thép hộp vuông mạ kẽm
Dòng này có tiết diện vuông, thường được dùng trong các hạng mục như khung sườn, lan can, cổng rào, kết cấu phụ và các ứng dụng dân dụng hoặc cơ khí cần sự cân đối về hình dạng. Tùy theo yêu cầu chịu lực và thiết kế, khách hàng có thể lựa chọn từ các quy cách nhỏ đến lớn, đi kèm nhiều mức độ dày khác nhau.
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật mạ kẽm có tiết diện dài hơn theo một phương, phù hợp với những vị trí cần tối ưu kết cấu theo chiều ngang hoặc chiều dọc. Đây là loại được sử dụng nhiều trong khung mái, sườn đỡ, hệ giằng, hạng mục nhà xưởng và các cấu kiện cần sự linh hoạt trong bố trí.
Độ dày phổ biến
Độ dày là yếu tố rất quan trọng khi chọn thép hộp mạ kẽm. Với cùng một quy cách, độ dày tăng lên đồng nghĩa với khả năng chịu lực tốt hơn, trọng lượng mỗi cây lớn hơn và kéo theo giá bán tăng theo. Vì vậy, người mua nên xác định rõ yêu cầu sử dụng để chọn độ dày phù hợp thay vì chỉ nhìn vào đơn giá ban đầu.
Chiều dài và tiêu chuẩn sử dụng
Thông thường, thép hộp mạ kẽm được cung cấp theo chiều dài tiêu chuẩn. Tuy nhiên, trong một số trường hợp thi công thực tế, đơn hàng có thể cần quy đổi theo khối lượng, số cây hoặc cắt ghép theo hạng mục cụ thể. Việc hiểu rõ cách tính theo cây, theo trọng lượng hoặc theo quy cách sẽ giúp quá trình lấy báo giá dễ chính xác hơn.
Thép Hộp Mạ Kẽm Được Dùng Cho Những Hạng Mục Nào?
Khung mái và mái che
Đây là một trong những ứng dụng phổ biến nhất của thép hộp mạ kẽm. Với các công trình cần làm mái hiên, mái che sân, mái nhà xe hoặc kết cấu nhẹ ngoài trời, vật liệu này được lựa chọn nhiều nhờ khả năng thích nghi tốt với điều kiện sử dụng thực tế.
Hàng rào, cửa cổng, lan can
Những hạng mục này không chỉ cần độ bền mà còn cần bề mặt ổn định, dễ hoàn thiện. Thép hộp mạ kẽm giúp tăng độ bền trong môi trường ngoài trời, đồng thời hỗ trợ tốt cho các công đoạn gia công và lắp dựng.
Nhà tiền chế và kết cấu phụ trợ
Trong nhiều công trình nhà xưởng hoặc khu vực kỹ thuật, thép hộp mạ kẽm được dùng làm khung phụ, sườn đỡ hoặc các hạng mục kết cấu không phải chịu tải quá lớn nhưng vẫn cần độ bền và ổn định khi sử dụng lâu dài.
Cơ khí dân dụng và công nghiệp
Từ bàn ghế, khung giá, kệ, vách ngăn, đến các cấu kiện kỹ thuật, thép hộp mạ kẽm đều có thể đáp ứng tốt nhờ tính linh hoạt cao. Đây cũng là lý do vật liệu này xuất hiện nhiều trong cả đơn hàng xây dựng lẫn đơn hàng cơ khí.
Kinh nghiệm dò giá thép hộp ngoài thực tế
Ứng dụng thép hộp mạ kẽm trong thực tế
Ưu điểm của thép hộp mạ kẽm
So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm được đánh giá cao nhờ khả năng đáp ứng tốt cả về độ bền, tính ứng dụng và hiệu quả kinh tế trong nhiều hạng mục xây dựng. Sau đây là những ưu điểm nổi bật của dòng vật liệu này:
Khi Nào Nên Chọn Thép Hộp Mạ Kẽm Thay Vì Thép Hộp Đen?
Bảo quản thép hộp mạ kẽm đúng cách
Kinh Nghiệm Chọn Mua Thép Hộp Mạ Kẽm Đúng Nhu Cầu
Khi mua thép hộp mạ kẽm, điều quan trọng đầu tiên là xác định rõ mục đích sử dụng. Vật liệu dùng cho mái che, khung nhà, hàng rào hay hạng mục cơ khí sẽ có yêu cầu rất khác nhau về quy cách và độ dày.
Tiếp theo là xác định quy cách phù hợp. Nhiều trường hợp khách hàng chỉ biết tên vật liệu nhưng chưa nắm rõ kích thước và độ dày cần dùng. Nếu chưa có kinh nghiệm, nên trao đổi theo hạng mục thực tế để được tư vấn đúng hơn.
Ngoài ra, cần làm rõ thương hiệu mong muốn, số lượng cần mua, nơi giao hàng và thời gian nhận vật tư. Những thông tin này không chỉ giúp báo giá chính xác hơn mà còn hỗ trợ tốt cho quá trình sắp xếp hàng và vận chuyển.
Một lưu ý khác là không nên chọn vật tư chỉ dựa trên giá thấp. Với ngành thép, lựa chọn đúng quy cách và đúng mục đích sử dụng mới là yếu tố quan trọng để tránh phát sinh trong quá trình thi công hoặc phải thay đổi vật tư về sau.
Tôn Thép Thành Đạt – Đơn vị phân phối thép hộp mạ kẽm Asia, Nam Hưng, Sendo chính hãng, giá tốt nhất thị trường.
Câu Hỏi Thường Gặp Về Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm
Giá thép hộp mạ kẽm trên website có cố định không?
Không. Giá đăng trên website chủ yếu để tham khảo mặt bằng chung tại thời điểm cập nhật. Giá thực tế có thể thay đổi theo quy cách, độ dày, thương hiệu, số lượng và nơi giao hàng.
Thép hộp mạ kẽm có bị gỉ không?
So với thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm có khả năng chống oxy hóa tốt hơn nhờ lớp phủ bề mặt. Tuy nhiên, mức độ bền thực tế còn phụ thuộc vào môi trường sử dụng, chất lượng vật liệu và cách thi công.
Cùng một kích thước, vì sao giá vẫn khác nhau?
Bởi vì ngoài kích thước tiết diện, giá còn phụ thuộc vào độ dày thành thép, trọng lượng thực tế, thương hiệu, lớp mạ và điều kiện giao hàng. Đây là lý do cần báo giá theo đầy đủ thông số thay vì hỏi chung chung.
Có hỗ trợ báo giá theo số lượng lớn không?
Có. Với đơn hàng công trình hoặc khối lượng lớn, việc báo giá sẽ được tính sát hơn theo số lượng và điều kiện giao nhận thực tế.
Nên chuẩn bị gì khi yêu cầu báo giá?
Khách hàng nên chuẩn bị các thông tin cơ bản như loại hộp vuông hay chữ nhật, kích thước, độ dày, số lượng, khu vực giao hàng và thời gian cần nhận hàng. Càng rõ thông tin, báo giá càng chính xác.
Liên Hệ Nhận Báo Giá Thép Hộp Mạ Kẽm Theo Quy Cách
Nếu anh/chị đang cần báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất, muốn lên dự toán cho công trình hoặc cần tư vấn chọn đúng quy cách cho hạng mục thi công, hãy liên hệ trực tiếp với Tôn Thép Thành Đạt.
Chúng tôi hỗ trợ:
- tư vấn chọn thép hộp mạ kẽm theo nhu cầu sử dụng
- báo giá theo kích thước, độ dày và số lượng
- hỗ trợ đơn dân dụng, cơ khí, công trình
- phản hồi nhanh qua hotline hoặc Zalo
Chỉ cần gửi thông tin về quy cách, khối lượng và nơi giao hàng, anh/chị sẽ nhận được báo giá sát hơn với thực tế, thuận tiện cho cả khâu so sánh giá lẫn triển khai đặt vật tư.
NHÀ MÁY TÔN THÉP THÀNH ĐẠT
Địa chỉ: Số 98, Đường S9, Tây Thạnh, Tân Phú
Hotline: 09345.22229
Email: tonthepthanhdat24h@gmail.com
Website: https://tonthepthanhdat.com
Qúy khách có nhu cầu mua thép hộp mạ kẽm hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để nhận giá tốt nhất





